Trang chủ >

Tin tức nổi bật >

100+ Thuật Ngữ Lễ Tân Khách Sạn Nhất Định Không Được Bỏ Qua
  • 01/01/1970

100+ Thuật Ngữ Lễ Tân Khách Sạn Nhất Định Không Được Bỏ Qua

  • 1602
  • 0

 

1. Adjacent room: phòng sát vách

2. Adjoining room = Connecting room: phòng thông cửa với nhau

3. Advance deposit: tiền đặt cọc trước khi sử dụng dịch vụ

4. Allowance: tiền miễn giảm, chiết khấu

5. American plan: bán phòng có ăn cả ba bữa chính

6. American breakfast: ăn sáng kiểu Mỹ

7. Arrival list: danh sách khách đến

8. Arrival time: thời gian dự tính khách sẽ đến

9. Arrival date: ngày dự kiến khách sẽ đến

10. Average rate: giá bình quân thu nhập phòng ngủ

11. Airport pick-up: đón khách từ sân bay về khách sạn

12. Availability report: báo cáo tình trạng buồng trống

13. Bumped reservation: chuyển nhượng

14. Back to back: đặt phòng của nhiều đoàn trong một thời gian liên tục

15. Back of house (BOH): các bộ phận gián tiếp, bộ phận hậu sảnh

16. Block booking: đặt phòng cho đoàn khách

17. Bed & Breakfast (B&B): giá phòng có bao gồm ăn sáng

18. Blocked room: phòng đã được xác định dành cho khách tại thời điểm nhất định

19. Blocked room report: báo cáo về danh sách và số lượng phòng đã được đặt trước

20. Breakfast coupon: phiếu ăn sáng

21. Breakfast buffet: ăn sáng tự chọn

22. Back office: các hoạt động gián tiếp hỗ trợ cho hoạt động trực tiếp

23. CBO: bộ phận trung tâm đã nhận đặt phòng trước

24. Check-in: làm thủ tục nhận phòng cho khách

25. Check-out: làm thủ tục trả phòng cho khách

26. Check-in time: thời gian quy định cho khách được nhận phòng

27. Check-out time: khoảng thời gian quy định cuối cùng để kết thúc thời điểm khách trả phòng (đã thanh toán tiền phòng) hoặc bắt đầu tính tiền phòng cho một thời điểm mới.

28. Commissions: tiền hoa hồng

29. Commercial: khách sạn có vị trí và thiết kế thuận lợi cho việc giao dịch thương mại

30. Commercial rate: giá để kinh doanh bán

31. Complimentary rate: phòng không tính tiền

32. Concierge: bộ phận phục vụ các dịch vụ theo yêu cầu của khách

33. Confirmation = Confirmation slip: giấy xác nhận việc đặt/ thuê phòng

34. Conference business: đặt phòng để tổ chức hội họp

35. Continental plan: giá phòng có ăn sáng

36. CRS: trung tâm dịch vụ đặt phòng

37. Commercial room rate: giá ưu đãi

38. Commercial sale: bán phòng qua các văn phòng du lịch

39. Continental breakfast: ăn sáng kiểu lục địa

40. Connecting room: buồng thông nhau

41. Co-operate rate: giá hợp đồng với các công ty

42. Credit card guarantee: đảm bảo bằng thẻ tín dụng

43. Confirm the booking: xác nhận đặt buồng

44. Cancellation of the reservation: hủy đặt buồng

45. Day rate: giá cho thuê phòng trong ngày, không ngủ qua đêm

46. Dead line: hạn chót

47. Density chart: bản sơ đồ phòng tại thời điểm xác định

48. Departure date: ngày trả phòng theo dự định

49. Departure list: danh sách khách sẽ trả phòng trong ngày

50. Desk agent = Desk clerk: nhân viên đứng tại quầy lễ tân

đặt phòng khi khách sạn đã hết phòng

thuật ngữ lễ tân khách sạn

51. Double occupancy: buồng cho 2 người thuê

52. Double bed: giường cho 2 người

53. Double room: phòng 1 giường lớn cho 2 người

54. Dry cleaning: giặt khô

55. Daily fruits: hoa quả đặt buồng hàng ngày

56. Daily newspaper: báo đặt buồng hàng ngày

57. Daily operations report: báo cáo hoạt động hàng ngày

58. Deposit: tiền đặt cọc

59. Early departure: khách trả phòng sớm

60. European plan: giá phòng có ăn sáng kiểu châu Âu

61. Emergency key: chìa khóa vạn năng

62. Extra charge: phí thanh toán thêm

63. Exchange rate: tỷ giá đổi tiền

64. Early check-in: làm thủ tục nhận phòng sớm

65. Expected arrivals list: danh sách khách dự định tới

66. Expected departures list: danh sách khách dự định đi

67. Front of house (FOH): các bộ phận trực tiếp, bộ phận tiền sảnh

68. Front office: các hoạt động trực tiếp, tiền sảnh

69. Front desk: quầy lễ tân

70. Float: tiền mặt tại quỹ giao dịch (tạm ứng)

71. Floor limit: tiền nợ tối đa

72. Folio: hồ sơ theo dõi các khoản nợ của khách

73. Free Independent Traveler (FIT): khách du lịch lẻ không đi theo đoàn

74. Full board: ăn đủ 3 bữa sáng, trưa, tối

75. Family rate: giá cho phòng khách đi theo gia đình

76. Fully booked: khách sạn kín phòng

77. Group Inclusive Tour (FIT): khách đi đoàn theo tour trọn gói

78. Guaranteed  booking: đặt phòng đã đặt cọc trước tiền phòng

79. Guaranteed reservation: đặt phòng có đảm bảo

80. Guest account: hồ sơ ghi các khoản chi tiêu của khách

81. Guest stay: thời gian lưu trú của khách

82. Group rate: giá cho khách đoàn

83. Government rate: giá dành cho các tổ chức chính phủ

84. Guest survey: phiếu điều tra ý kiến khách

85. Hospitality services industry: ngành du lịch kinh doanh khách sạn

86. Hotel industry: ngành khách sạn

87. Housekeeping: bộ phận buồng phòng

88. Handicapped room: buồng cho người khuyết tật

89. Half board: ăn 2 bữa sáng – trưa hoặc tối

90. High seasons: mùa cao điểm

91. In home guest: khách đang lưu trú trong khách sạn

92. In-house guests: khách đang lưu trú tại khách sạn

93. IDD phone: điện thoại gọi trực tiếp quốc tế

94.  King size bed: giường đôi đặc biệt

95. Letter of confirmation: thư xác nhận việc đặt phòng

96. Late check-out: khách trả phòng trễ

97. Lock out: khách để quên chìa khóa trong phòng, đang chờ giải quyết

98. Left luggage: hành lý bỏ quên

99. Log book: sổ bàn giao ca

100. Late check-out: làm thủ tục trả buồng trễ

101. Laundry: giặt là

102. Long term guest = Long staying: khách ở dài hạn

103. Morning wake- up call: báo thức buổi sáng

104. Night audit: kiểm toán đêm

105. No-show: khách không đến mà không báo trước

106. Never stay: khách ở lâu hơn thời gian dự kiến trả phòng

107. Non-smoking room: buồng không hút thuốc

108. Name list: danh sách tên khách

109. Non-guaranteed reservation: đặt phòng không đảm bảo

110. Over booking: đặt phòng quá tải

111. Occupancy ratio: tỷ lệ công suất sử dụng buồng

112. Over stays: số buồng khách ở quá ngày dự kiến

113. Occupied: buồng đang có khách lưu trú

114. Package plan rate: giá trọn gói

115. Pre – check-in: làm thủ tục nhận phòng trước khi khách đến

116. Paid-out: khoản tiền tạm ứng

117. Package plan rate: giá trọn gói

118. Rack rate: giá niêm yết

119. Release time: thời gian khách hủy phòng đối với các booking đặt phòng không đảm bảo

120. Registration: nhập đăng ký thông tin khách

121. Reservation form: phiếu đặt phòng

122. Rush room: buồng khách sắp trả nhưng đã xếp cho khách khác

123. Registration form: phiếu đăng ký khách sạn

124. Reconfirm the booking: xác nhận lại việc đặt buồng

125. Residential hotel: khách sạn dành cho khách thuê lâu dài

126. Rack – rate: giá niêm yết/ giá công bố

127. Room rates: giá buồng

128. Room status: tình trạng buồng

129. Run of house (R.O.H): giá buồng đồng hạng

130. Receipt: giấy biên nhận

131. Room service: dịch vụ phục vụ ăn uống tại phòng

132. Room list: danh sách buồng

133. Skipper: phòng có khách check-out nhưng chưa thanh toán

134. Sleeper: buồng không có khách mà nghĩ có khách

135. Stay over: khách ở nhiều hơn thời gian đăng ký

136. Safe deposit: két sắt an toàn

137. Shift leader: trưởng ca

138. Smoking area: khu vực được hút thuốc

139. Single room: buồng 1 giường đơn

140. Satellite T.V: vô tuyến truyền hình qua vệ tinh

141. Safety deposit box: két an toàn

142. Service charge: phí phục vụ

143. Twin room: buồng 2 giường đơn

144. Triple room: buồng 3 giường đơn

145. Telephone directory: sách hướng dẫn tra cứu điện thoại

146. Upgrade the room: nâng cấp loại phòng cao hơn nhưng không tính tiền

147. Up sell = up selling: bán phòng giá cao hơn giá mong đợi

148. Under stay: khách ở ít hơn thời gian đăng ký

149. Voucher: phiếu ưu đãi thanh toán lưu trú, ăn uống hoặc dịch vụ

150. VIP guest: khách quan trọng

151. Walk-in guest: khách vãng lai

152. Weekend rate: giá cho ngày nghỉ cuối tuần

153. Waiting list: danh sách khách chờ xếp buồng

154. Welcome drinks: nước mời khách khi check-in

Trên đây là hơn 100 thuật ngữ chuyên ngành thông dụng nhất trong rất nhiều các thuật ngữ lễ tân khác mà nhân viên lễ tân phải thường xuyên gặp phải và sử dụng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ công việc của mình. Một nhân viên lễ tân “được việc” là người hiểu và vận dụng thành thạo những thuật ngữ trên để hoàn thành tốt vai trò của mình trong khách sạn.

Hơn 2,000 khách hàng tin tưởng và lựa chọn Folio

Dễ sử dụng, tiết kiệm chi phí và hỗ trợ khách hàng tuyệt vời, Folio hân hạnh được phục vụ & đồng hành cùng quý khách hàng

Chương trình ưu đãi tri ân khách hàng tháng 10/2022

Đạt chuẩn:

Địa chỉ:

Số lượng phòng: phòng

Website:

viola Royal Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Số 6 Lương Ngọc Quyến, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số lượng phòng: 36 phòng

+84 24 3975 2222

Website: http://violaroyalhotel.com/

RELAX HALONG HOTEL

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 106 Duong Ha Long, TP Ha Long, Quang Ninh

Số lượng phòng: 52 phòng

+84 203 3848 088

Website: http://relaxhalong.com/

Mai Châu Ecolodge

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Xóm Na thia, H. Mai Châu, T. Hòa Bình

Số lượng phòng: 35 phòng

Website:

Her Bungalow

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Tổ 4, Trần Hưng Đạo, hẻm Chùa Ông - Cửa Lấp, Dương Tơ, Phú Quốc

Số lượng phòng: phòng

Tel: +84 297 3 996 888

Website:

Trung tâm đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ Miền Trung - Tây Nguyên

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 28 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, TP. Nha Trang, T. Khánh Hòa

Số lượng phòng: 70 phòng

Tel: +84 258 3 728 999

Website: www.centralhotelnhatrang.com.vn

Hai Au Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 576 Cửa Đại, TP. Hội An, T. Quảng Nam

Số lượng phòng: 42 phòng

Tel: +84 235 3914 577 - Fax: +84 235 3914 383

Website: http://www.haiauhotels.com

SongCong Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 305 Nguyễn Văn Thoại, Q. Sơn Trà, Đà Nẵng

Số lượng phòng: 125 phòng

Tel +84 236 626 8866 Hotline: + 84 933 682014

Website: http://songconghoteldanang.com/

RICHICO APARTMENTS AND HOTEL

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 176-178 Nguyen Van Thoai, Da Nang City

Số lượng phòng: 53 phòng

Tel: +84 236 3654407, 3952123 - Fax: +84 236 395 2111

Website: www.richico.vn

Nice Dream Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 01 Nguyễn Thị Minh Khai, TP. Đà Lạt, T. Lâm Đồng

Số lượng phòng: 53 phòng

0633822379 - 3822622 - 3822624

Website: www.nicedream.vn

O2 Garden Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Cam Tan Village, Cam Linh Commune, Ba Vi District

Số lượng phòng: 34 phòng

Tel: +84 24 3361 9999

Website: http://o2gardenhotel.com.vn

Diadem Resort - Hong Bin II

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 118/2/3 Tran Hung Dao St, Duong Dong Town, Phu Quoc Island

Số lượng phòng: 17 phòng

Tel: +84 297 3 992 009 - Fax: +84 297 3 992 009

Website:

Hong Bin Bungalow

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Tổ 10, Khu phố 7, TT. Dương Đông, H. Phú Quốc, T. Kiên Giang

Số lượng phòng: 32 phòng

Tel: +84 297 3 99 33 35, 3 99 33 36 - Fax: +84 297 3 99 33 37

Website: www.hongbinphuquoc.com

La Perle Hue Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 24/42 Nguyễn Công Trứ, Phú Hội, TP Huế,T. Thừa Thiên Huế

Số lượng phòng: 30 phòng

Tel: +84 54 3816678

Website: http:www.hotellaperlehue.com

SEN VANG LUXURY HOTEL

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 37 Mê Linh, TP Nha Trang, T. Khánh Hòa

Số lượng phòng: 38 phòng

Tel: +84 258 351 0799 - Fax: +84 258 351 0799

Website: http://senvangluxury.vn/

Hoi An Travel Lodge

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 126 Nguyễn Trường Tộ, TP. Hội An, T. Quảng Nam

Số lượng phòng: 28 phòng

Tel: +84 235 625 5255

Website: www.hoiantravellodge.com

COCO PALM PHU QUOC RESORT

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Ong Lang Beach, Cua Duong, Phu Quoc Island, Vietnam

Số lượng phòng: 24 phòng

Tel: +84 77 3987979

Website: www.cocopalmphuquoc.com

QUACH TINH HOTEL

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Lô 45, Lê Minh Trung, PhưỜng An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, TP Đà Nẵng

Số lượng phòng: 48 phòng

Tel: +84 236 375 5755 - 236 375 5012

Website: http://quachtinhhotel.com

Maivy Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Căn A1-4 KP Lộc An, TT Trảng Bàng, H. Trảng Bàng, T. Tây Ninh

Số lượng phòng: 39 phòng

Tel: +84 276 6 262 666 - Fax: +84 276 6 266 888

Website: http://www.maivyhotel.com.vn;http://www.maivyhotel.vn

Luminous Viet Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 77-79 Hang Bac Str., Hoan Kiem Dist., Ha Noi

Số lượng phòng: phòng

Tel: +84 24 39351776 Hotline: +84 353406666 - Fax: + 8424 39260628

Website: http://luminousviethotel.com

Aladin Hotel Nha Trang

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 176/6 Hùng Vương, P. Lộc Thọ, TP Nha Trang, Khánh Hòa

Số lượng phòng: 18 phòng

Tel: +84 258 3510 799 - Fax: +84 258 3510 799

Website:

La Selva Central Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 90 Cau Go, Hoan Kiem, Ha Noi

Số lượng phòng: 22 phòng

+84 24 35559222

Website: www.hanoilaselvacentralhotel.com

La Selva Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 57 Lo Su, Hoan Kiem, Ha Noi

Số lượng phòng: 28 phòng

Tel +84 24 3 266 8965 - Fax: +84 24 3 266 8964

Website: http://www.hanoilaselvahotel.com

SH EUROPA HOTEL

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 15 An Thuong 26, My An Ward, Ngu Hanh Son District, Da Nang

Số lượng phòng: 44 phòng

(+84) 236 222 5678

Website: http://sheuropahotel.com/

Cheetah Hostel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 117 Hàng Bạc, Hàng Đào, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số lượng phòng: 25 phòng

024 3961 7777

Website:

Hanoi Cristina Hotel & Travel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Số 4 Ngõ Phát Lộc, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số lượng phòng: 21 phòng

Tel: (+84 24) 3927 2626 - Fax: (+84 24) 3926 4898

Website: hanoicristinahotel.com

Golden Lotus Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 96b Trần Phú, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa

Số lượng phòng: 55 phòng

Tel: (+84).58.352 2988 - Fax: (+84).58.352 8279

Website: www.hotelgoldenlotus.com

Midori Boutique Hotel Hanoi

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 43 Trieu Viet Vuong, Hai Ba Trung, Hanoi

Số lượng phòng: 24 phòng

Tel: +84-24 32 383 888 - Fax: +84-24 32 383 888

Website: http://www.midorihotel.vn

LENID NHA TRANG

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Lô 3,4,5 Phạm Văn Đồng, Nha Trang, Khánh Hòa

Số lượng phòng: 108 phòng

+84258 355 1888

Website:

Phú Ninh Lake Resort & Spa

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: Thôn Trung Đàn, Xã Tam Đại, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam

Số lượng phòng: 61 phòng

0901 15 77 99 - 0901 95 96 98

Website: http://phuninhlake.com.vn

Splendid Boutique Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 13 Hàng Chiếu, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số lượng phòng: 27 phòng

Tel: +84 24 3710 0629

Website: http://splendidboutiquehotel.com/

Indochine Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 36 Hùng Vương, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa

Số lượng phòng: 35 phòng

Tel: +84 258 3525 333

Website:

Park Hill Hotel & Apartment

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 67 Lê Văn Thiêm, Hưng Phước 3, Tân Phòng, Q7, TP. Hồ Chí Minh

Số lượng phòng: 25 phòng

Tel: +84 28 54107924 Hotline: +84 903322791

Website: http://parkhill67.com/

Artisan Lakeview

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 23 Hàng Hành, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số lượng phòng: 20 phòng

+84 24 3938 1800

Website: www.artisanlakeviewhotel.com

Hanoi Space Hotel

Đạt chuẩn:

Địa chỉ: 40 Mã Mây, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số lượng phòng: 22 phòng

Tel: +84 24 39347 999 - Fax: +84 24 39347 999

Website: http://hanoispacehotel.com/

093 333 0291